夢筆生花

mèng bǐ shēng huā mộng bút sanh hoa

Hán Việt: mộng bút sanh hoa · Pinyin: mèng bǐ shēng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (bút) + (sanh) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻写作能力大有进步。也形容文章写得很出色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五代王仁裕《开元天宝遗事.梦笔头生花》"李太白少时,梦所用之笔,头上生花,后天才赡逸。名闻天下。"后因以"梦笔生花"喻才情横溢,文思丰富。

Eng

  • Cihui 夢筆生花 èngbǐshēnghuā f.e. begin to show one's literary brilliance