梨花帶雨

lí hu ài yǔ lê hoa đái vũ

Hán Việt: lê hoa đái vũ · Pinyin: lí hu ài yǔ

Tổng quan

nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân

Cấu tạo: (lê) + (hoa) + (đái) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象沾着雨点的梨花一样。原形容杨贵妃哭泣时的姿态。后用以形容女子的娇美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐白居易《长恨歌》"玉容寂寞泪阑干,梨花一枝春带雨。""梨花带雨"原为形容杨贵妃泣下如雨时的姿容◇用以形容女子的娇艳。
  • Tân Hoa Tự Điển 象沾着雨点的梨花一样。原形容杨贵妃哭泣时的姿态◇用以形容女子的娇美。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like raindrops on a pear blossom (idiom)|fig. tear-stained face of a beauty
  • Cihui lit. like raindrops on a pear blossom (idiom)/fig. tear-stained face of a beauty