梳成辮子

sơ thành biện tử

Hán Việt: sơ thành biện tử

Tổng quan

đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam)

Cấu tạo: (sơ) + (thành) + (biện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam)