检点
kiểm điểm
Hán Việt: kiểm điểm · Pinyin: jiǎn diǎn
Tổng quan
kiểm lại; điểm lại; xem kỹ lại; soát lại; rà soát lại. kiểm lại hành lí; coi lại hành lí.; thận trọng; chú ý giữ gìn; chừng mực ý tứ; điều độ (lời nói, hành động). người này nói năng không thận trọng. 病人對飲食要多加檢點. bệnh nhân việc ăn uống phải chú ý giữ gìn
查看符合与否; 查点:~行李, ~人数; 注意约束(自己的言语行为):说话失于~, 糖尿病人对饮食尤要多加~。
1.審慎、仔細的檢查、注意。《三國演義》第三回:「檢點宮中,不見了傳國玉璽。」清.浦起龍《史通通釋.卷一九.五行志錯誤.第二科》:「古人此等處,多不甚檢點,後世文筆益靡,然而犯此者少矣。」 2.引指道德、行為上的注意約束。《初刻拍案驚奇》卷二○:「那蕭秀才因一時無心失誤,白白送了一個狀元,世人做事不可不檢點!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kiểm lại; điểm lại; xem kỹ lại; soát lại; rà soát lại; thận trọng; chú ý giữ gìn; chừng mực ý tứ; điều độ
- Biên soạn 檢點 iǎndiǎn* v. 1. carefully examine/check 2. be cautious/restrained (in speech/deed)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審慎、仔細的檢查、注意。《三國演義》第三回:「檢點宮中,不見了傳國玉璽。」清.浦起龍《史通通釋.卷一九.五行志錯誤.第二科》:「古人此等處,多不甚檢點,後世文筆益靡,然而犯此者少矣。」 2.引指道德、行為上的注意約束。《初刻拍案驚奇》卷二○:「那蕭秀才因一時無心失誤,白白送了一個狀元,世人做事不可不檢點!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查看符合与否; 查点:~行李, ~人数; 注意约束(自己的言语行为):说话失于~, 糖尿病人对饮食尤要多加~。
- Kaggle Zh-Vi be on one's good behavior
Eng
- Cihui to examine; to check; to keep a lookout; cautious; restrained (in speech or mannerisms)
- Tần suất từ 檢點 iǎndiǎn* v. 1. carefully examine/check 2. be cautious/restrained (in speech/deed) , Gèbié qīngshàonián cóngxiǎo xíngwéi bù ∼. A few teenagers have had bad behavior since childhood
Đức
- Handedict mustern, untersuchen, checken
other
- Nguồn khác Xem xét và đếm cho đủ