棄之可惜

qì zhī kě xī khí chi khả tích

Hán Việt: khí chi khả tích · Pinyin: qì zhī kě xī

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (chi) + (khả) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留著無用,扔掉可惜。語本《三國志.卷一.魏書.武帝紀》「備因險拒守」句下裴松之注引《九州春秋》:「時王欲還,出令曰:『雞肋』,官屬不知所謂。主簿楊修便自嚴裝,人驚問修:『何以知之?』修曰:『夫雞肋,棄之如可惜,食之無所得,以比漢中,知王欲還也。』」

Eng

  • Cihui 棄之可惜 ìzhīkěxī f.e. 1. hesitate to discard sth. 2. It is a waste to discard it.