棄農經商
khí nông kinh thương
Hán Việt: khí nông kinh thương · Pinyin: qì nóng jīng shāng
Tổng quan
bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放弃农业,经营商业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放弃农业,经营商业。
Eng
- CC-CEDICT to abandon farming and become a businessman (idiom)
- Cihui to abandon farming and become a businessman (idiom)