棄邪從正

qì xié cóng zhèng khí tà tòng chánh

Hán Việt: khí tà tòng chánh · Pinyin: qì xié cóng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (tà) + (tòng) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄惡行,回歸正道。《三國志.卷三三.蜀書.後主禪傳》裴松之注引《諸葛亮集》:「有能棄邪從正,簞食壺漿以迎王師者,國有常典,封寵大小,各有品限。」也作「棄邪歸正」。