棋逢對手

qí féng duì shǒu kì phùng đối thủ

Hán Việt: kì phùng đối thủ · Pinyin: qí féng duì shǒu

Tổng quan

kỳ phùng địch thủ | gặp đối thủ ngang tài

Cấu tạo: (kì) + (phùng) + (đối) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ phùng địch thủ | gặp đối thủ ngang tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方實力相當,難分軒輊。《西遊記》第三四回:「棋逢對手難藏興,將遇良才可用功。」也作「棋逢敵手」。

Eng

  • CC-CEDICT to be evenly matched|to meet one's match
  • Cihui 棋逢對手 íféngduìshǒu f.e. be well-matched in ability