棒球手套

bổng cầu thủ sáo

Hán Việt: bổng cầu thủ sáo

Tổng quan

găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu)

Cấu tạo: (bổng) + (cầu) + (thủ) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu)