棣华

dì huálệ hoa

Hán Việt: lệ hoa · Pinyin: dì huá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.小雅.常棣》"常棣之华,鄂不韡韡。凡今之人,莫如兄弟。"后因以"棣华"喻兄弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻兄弟和睦相親,一若常棣繁茂,花朵豔麗。語本《詩經.小雅.常棣》:「常棣之華,鄂不韡韡,凡今之人,莫如兄弟。」 2.比喻兄弟。《晉書.卷五五.張載傳.史臣曰》:「載協飛芳,棣華增映。」

Cấu tạo: 棣 (lệ) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh em
  • Biên soạn 棣華 dìhuá id. brothers

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.常棣》"常棣之华,鄂不韡韡。凡今之人,莫如兄弟。"后因以"棣华"喻兄弟。

Eng

  • Cihui 棣華 dìhuá id. brothers
  • Tần suất từ 棣華 dìhuá id. brothers

Từ liên quan

Gần nghĩa

华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗 · 华侨