森林之神

sâm lâm chi thần

Hán Việt: sâm lâm chi thần

Tổng quan

thần dê, người cuồng dâm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê

Cấu tạo: 森 (sâm) + 林 (lâm) + 之 (chi) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thần rừng
  • Tần suất từ thần dê, người cuồng dâm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi satyr

Eng

  • Tần suất từ satyr

Từ liên quan

Gần nghĩa

森林中的 · 森林地带 · 森林培育 · 森林多的 · 森林工業 · 森林开伐 · 森林开拓 · 森林树论