森林之神

sâm lâm chi thần

Hán Việt: sâm lâm chi thần

Tổng quan

thần dê, người cuồng dâm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê

Cấu tạo: (sâm) + (lâm) + (chi) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần dê, người cuồng dâm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi (thuộc) rừng; có rừng, (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng quê