森林開拓

sâm lâm khai thác

Hán Việt: sâm lâm khai thác

Tổng quan

sự dọn quang, (hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến, khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống, phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc, (tài chính) sự chuyển (séc)

Cấu tạo: (sâm) + (lâm) + (khai) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự dọn quang, (hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến, khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống, phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc, (tài chính) sự chuyển (séc)