棱紋平布

lăng văn bình bố

Hán Việt: lăng văn bình bố

Tổng quan

vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre

Cấu tạo: (lăng) + (văn) + (bình) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre