植物保护

zhí wù bǎo hùthực vật bảo hộ

Hán Việt: thực vật bảo hộ · Pinyin: zhí wù bǎo hù

Tổng quan

bảo vệ thực vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

指防治和消灭病、虫、鸟、兽、杂草等对农林植物的危害,使植物能够正常生长发育。

Cấu tạo: 植 (thực) + 物 (vật) + 保 (bảo) + 護 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bảo vệ thực vật
  • VietPhrases bảo vệ thực vật
  • Tần suất từ bảo vệ thực vật
  • Biên soạn 植物保護 híwù bǎohù n. plant/crop protection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指防治和消灭病、虫、鸟、兽、杂草等对农林植物的危害,使植物能够正常生长发育。

Eng

  • Cihui 植物保護 híwù bǎohù n. plant/crop protection
  • Tần suất từ 植物保護 híwù bǎohù n. plant/crop protection

Đức

  • Handedict Pflanzenschutz

Từ liên quan

Gần nghĩa

保护主义 · 保护人的 · 保护关税 · 保护制度 · 保护圣徒 · 保护手段 · 保护措施 · 保护政策