椎牛饗士

chuí niú xiǎng shì truy ngưu hưởng sĩ

Hán Việt: truy ngưu hưởng sĩ · Pinyin: chuí niú xiǎng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (ngưu) + (hưởng) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺牛犒賞軍士。指慰勞作戰軍士。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「漢乃勃然裹創而起,椎牛饗士……于是軍士激怒,人倍其氣。」元.無名氏《百花亭》第四折:「如今西涼平定,軍中舊例,合該椎牛饗士,做個慶賞的筵席。」