楊葉竄兒

yáng yè cuàn ér dương diệp thoán nhi

Hán Việt: dương diệp thoán nhi · Pinyin: yáng yè cuàn ér

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (diệp) + (thoán) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種在水面游動的小魚。因形狀像柳葉,故稱為「楊葉竄兒」。《紅樓夢》第八一回:「探春把絲繩拋下,沒十來句話的工夫就有一個楊葉竄兒吞著鉤子把漂兒墜下去。」