楔形文字

xiē xíng wén zì tiết hình văn tự

Hán Việt: tiết hình văn tự · Pinyin: xiē xíng wén zì

Tổng quan

chữ hình nêm (chữ viết Babylon)

Cấu tạo: (tiết) + (hình) + (văn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ hình nêm (chữ viết Babylon)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一八四五年英國人拉雅(Layard)在古亞述帝國國都尼尼微發現,為古代西亞一帶所普遍使用的文字。所知以居住在美索不達米亞的蘇美人為最早使用者。以草莖和木頭為筆,書寫在溼軟的泥磚上,筆畫呈楔狀,像釘頭或箭頭。故也稱為「釘頭文字」、「箭頭文字」。之後的巴比倫人、亞述人、西臺人等又相繼沿用數個世紀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公元前3000多年美索不达米亚南部苏美尔人创造的文字,笔画像楔子,古代巴比伦人、亚述人、波斯人等都曾使用这种文字。

Eng

  • CC-CEDICT cuneiform (Babylonian script)
  • Cihui cuneiform (Babylonian script)

ja

  • JMdict cuneiform (writing)