楚囚對泣

chǔ qiú duì qì sở tù đối khấp

Hán Việt: sở tù đối khấp · Pinyin: chǔ qiú duì qì

Tổng quan

Cấu tạo: (sở) + (tù) + (đối) + (khấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楚囚:原指被俘到晋国的楚国人,后泛指处于困境,无计可施的人。比喻在情况困难、无法可想时相对发愁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"楚囚相对"。
  • Tân Hoa Tự Điển 楚囚原指被俘到晋国的楚国人,后泛指处于困境,无计可施的人。比喻在情况困难、无法可想时相对发愁。

Eng

  • Cihui 楚囚對泣 hǔqiúduìqì id. lament a common misery