楚囚對泣

chǔ qiú duì qì sở tù đối khấp

Hán Việt: sở tù đối khấp · Pinyin: chǔ qiú duì qì

Tổng quan

Cấu tạo: (sở) + (tù) + (đối) + (khấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陷於困境時如囚犯相對哭泣,無計可施。參見「楚囚相對」條。宋.汪元量〈鶯啼序.金陵故都最好〉詞:「清談到底成何事,回首新亭,風景今如此。楚囚對泣何時已。歎人間、今古真兒戲。」

Eng

  • Cihui 楚囚對泣 hǔqiúduìqì id. lament a common misery