楚囚相對

chǔ qiú xiāng duì sở tù tương đối

Hán Việt: sở tù tương đối · Pinyin: chǔ qiú xiāng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (sở) + (tù) + (tương) + (đối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人们遭遇国难或其他变故,相对无策,徒然悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.言语》"过江诸人,每至美日,辄相邀新亭,藉卉饮宴。周侯(周顗)中坐而叹曰'风景不殊,正自有山河之异!'皆相视流泪。唯王丞相(王导)愀然变色曰'当共戮力王室,克复神州,何至作楚囚相对!'"后用以形容人们遭遇国难或其它变故,相对无策,徒然悲伤。