楚材晉用

chǔ cái jìn yòng sở tài tấn dụng

Hán Việt: sở tài tấn dụng · Pinyin: chǔ cái jìn yòng

Tổng quan

chảy máu chất xám

Cấu tạo: (sở) + (tài) + (tấn) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy máu chất xám。楚國的人才而為晉國所用,比喻本地或本國的人才外流別處或別國使用。
  • Cihui chảy máu chất xám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚國的人才為晉國所用。語本《左傳.襄公二十六年》:「雖楚有材,晉實用之。」比喻人才外流。《周書.卷四五.儒林傳.沈重傳》:「而楚材晉用,豈無先哲?」《二十年目睹之怪現狀》第三○回:「我化了錢,教出了人,卻叫外國人去用,這才是楚材晉用呢!」

Eng

  • Cihui 楚材晉用 hǔcáijìnyòng id. brain drain; a great person given an important post by another country