楚楚可憐

chǔ chǔ kě lián sở sở khả liên

Hán Việt: sở sở khả liên · Pinyin: chǔ chǔ kě lián

Tổng quan

(thành ngữ) đáng thương | ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Cấu tạo: (sở) + (sở) + (khả) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đáng thương | ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本形容松枝纖弱柔美。語出南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「(孫綽)齋前種一株松,恆自手壅治之。高世遠時亦鄰居,語孫曰:『松樹子非不楚楚可憐,但永無棟梁用耳!』」後用以形容姿態嬌媚動人,惹人憐愛。清.楊亨《白門新柳補記.喜齡》:「雖雲鬢蓬鬆,而意態幽閒,大有楚楚可憐之致。」或指柔弱哀悽,讓人心生憐憫。《花月痕》第一五回:「荷生見說的楚楚可憐,便歎了一口氣,道:『我到不是怪你。』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) pitiable; sweet, innocent and vulnerable
  • Cihui 楚楚可憐 hǔchǔkělián f.e. delicate and touching

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

我见犹怜