楞伽經
lăng già kinh
Hán Việt: lăng già kinh
Tổng quan
LĂNG-GIÀ KINH Tác phẩm khác. Gọi đủ: Lăng-già A-bạt-đa-la Bảo Kinh. Kinh, 4 quyển, do Phật Thích-ca-mâu-ni thuyết tại núi Lăng-già, được xếp vào Đại Chính Tạng tập 16, trang 480, 514, 587. Lăng-già: T
佛教典籍。法相宗所依的六經之一。早期禪宗據以傳法。共有三種漢譯本:一、南朝宋求那跋陀羅譯的《楞伽阿跋多羅寶經》,四卷。二、北魏菩提流支譯的《入楞伽經》,十卷。三、唐代實叉難陀譯的《大乘入楞伽經》,七卷。是闡述如來藏思想的要籍。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教典籍。法相宗所依的六經之一。早期禪宗據以傳法。共有三種漢譯本:一、南朝宋求那跋陀羅譯的《楞伽阿跋多羅寶經》,四卷。二、北魏菩提流支譯的《入楞伽經》,十卷。三、唐代實叉難陀譯的《大乘入楞伽經》,七卷。是闡述如來藏思想的要籍。
other
- Nguồn khác Tên một bộ kinh Phật
- Nguồn khác Gọi đủ: Lăng-già A-bạt-đa-la Bảo Kinh
- Nguồn khác Kinh, 4 quyển, do Phật Thích-ca-mâu-ni thuyết tại núi Lăng-già, được xếp vào Đại Chính Tạng tập 16, trang 480, 514, 587
- Nguồn khác Lăng-già: Tên núi
- Nguồn khác A-bạt-đa-la: dịch âm tiếng Phạn, có nghĩa là tiến vào
- Nguồn khác Toàn câu có nghĩa là Kinh báu do Đức Phật vào núi Lăng-già để thuyết
- Nguồn khác Kinh này tuyên thuyết thế giới vạn vật đều do tâm tạo, đối tượng nhận thức của chúng ta chẳng phải ở ngoại giới mà ở nội tâm
- Nguồn khác Đây là kinh điển đại biểu tư tưởng Phật giáo Đại thừa
- Nguồn khác Có 3 bản dịch kinh này từ Phạn sang Hán như sau: 1