业事成办

nghiệp sự thành bạn

Hán Việt: nghiệp sự thành bạn

Tổng quan

nghiệp sự thành biện (術語)業因成就也。淨土論註上曰:「言十念者,明業事成辦耳。」智度論十二曰:「復次,於事成辦,名彼岸。」☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (sự) + (thành) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp sự thành biện (術語)業因成就也。淨土論註上曰:「言十念者,明業事成辦耳。」智度論十二曰:「復次,於事成辦,名彼岸。」☸