極權主義

jí quán zhǔ yì cực quyền chủ nghĩa

Hán Việt: cực quyền chủ nghĩa · Pinyin: jí quán zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa toàn trị

Cấu tạo: (cực) + (quyền) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa toàn trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種政治制度。指國家對社會有絕對權威,並盡可能控制公眾與私人生活的各種面向。與威權主義(authoritarianism)不同的是,威權主義通常指一個集權的個人獨裁者、軍事單位或其他政治菁英所組成的政權,極權主義則實質控制社會中的經濟、思想、教育、藝術、公民道德等全部面向。極權主義代表政權包括希特勒政權、墨索里尼政權、史達林政權、毛澤東政權、北朝鮮金氏政權等。

Eng

  • CC-CEDICT totalitarianism
  • Cihui totalitarianism