楷模

kǎi mó giai mô

Hán Việt: giai mô · Pinyin: kǎi mó

Tổng quan

hình mẫu | tấm gương mẫu; gương; mẫu mực; tấm gương; bản。榜樣; 模範。 光輝的楷模。 tấm gương sáng.

Cấu tạo: (giai) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình mẫu | tấm gương mẫu; gương; mẫu mực; tấm gương; bản。榜樣; 模範。 光輝的楷模。 tấm gương sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.模範、榜樣。《後漢書.卷六四.盧植傳》:「士之楷模,國之楨幹也。」也作「模楷」、「楷則」。 2.學習、效法。清.俞樾《茶香室續鈔.卷一五.姜體書》:「惜其書今無流傳者,否則供童子楷模,頗得也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榜样;模范:光辉的~。

Eng

  • CC-CEDICT model|example
  • Cihui model; example

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典范 · 榜样