樓臺近水 lóu tái jìn shuǐ · lâu thai cận thủy Hán Việt: lâu thai cận thủy · Pinyin: lóu tái jìn shuǐ Tổng quan Cấu tạo: 樓 (lâu) + 臺 (thai) + 近 (cận) + 水 (thủy)Pinyinlóu tái jìn shuǐHán Việtlâu thai cận thủyCấu tạo樓 + 臺 + 近 + 水 · lâu + thai + cận + thủy nghĩa thành phần: lâu + thai + cận + thủy Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 水边的楼台先得到月光。比喻能优先得到利益或便利的某种地位或关系。