楼台近水

lóu tái jìn shuǐlâu thai cận thủy

Hán Việt: lâu thai cận thủy · Pinyin: lóu tái jìn shuǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

水边的楼台先得到月光。比喻能优先得到利益或便利的某种地位或关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「近水樓臺」。見「近水樓臺」條。01.宋.陳與義〈寺居〉詩:「樓臺近水涵明鑑,草樹連空寫素屏。」02.清.梁章鉅《楹聯續話.卷二.廨宇》:「得月快爭先,共仰樓臺近水; 望風齊向上,欣看冠佩如雲。」

Cấu tạo: 樓 (lâu) + 臺 (thai) + 近 (cận) + 水 (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水边的楼台先得到月光。比喻能优先得到利益或便利的某种地位或关系。

Từ liên quan

Gần nghĩa

近水楼台 · 近水樓臺 · 樓臺近水 · 近水惜水 · 楼台亭阁 · 楼台殿阁 · 近水点