茅屋
mao ốc
Hán Việt: mao ốc · Pinyin: máo wū
Tổng quan
nhà cỏ; nhà lá
1.亦作"茆屋"。 2.用茅草盖的房屋。
用茅草所蓋的房屋。《三國演義》第一三回:「駕至安邑,苦無高房,帝后都居於茅屋中。」《儒林外史》第九回:「到了一個村子,不過四五家人家,幾間茅屋。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.; (Ê,cốt) cái lều (Ê,cốt) cái lều; hà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.; nhà tranh; mao ốc: nhà tranh/nhà cỏ/nhà lá; nhà cỏ; nhà lá
- Biên soạn thatched cottage M:¹jiān/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用茅草所蓋的房屋。《三國演義》第一三回:「駕至安邑,苦無高房,帝后都居於茅屋中。」《儒林外史》第九回:「到了一個村子,不過四五家人家,幾間茅屋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"茆屋"。 2.用茅草盖的房屋。
Eng
- JMdict thatched cottage
- JMdict hovel
- JMdict my humble cottage
- Cihui thatched cottage
- Tần suất từ n. thatched cottage M:¹jiān/⁴zuò
Đức
- Handedict Hütte (S, Arch)
ja
- JMdict 茅屋(ぼうおく)
other
- Nguồn khác Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬