茅屋
mao ốc
Hán Việt: mao ốc · Pinyin: máo wū
Tổng quan
nhà tranh hà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬. mao ốc mao ốc ☆Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà tranh hà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬. mao ốc mao ốc ☆Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用茅草所蓋的房屋。《三國演義》第一三回:「駕至安邑,苦無高房,帝后都居於茅屋中。」《儒林外史》第九回:「到了一個村子,不過四五家人家,幾間茅屋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"茆屋"; 用茅草盖的房屋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"茆屋"。 2.用茅草盖的房屋。
Eng
- CC-CEDICT thatched cottage
- Cihui thatched cottage
ja
- JMdict thatched cottage|hovel|my humble cottage