概括地觀察

khái quát địa quan sát

Hán Việt: khái quát địa quan sát

Tổng quan

sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu (tình hình...), cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình, quan sát, nhìn chung, xem xét, nghiên cứu, lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)

Cấu tạo: (khái) + (quát) + (địa) + (quan) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu (tình hình...), cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình, quan sát, nhìn chung, xem xét, nghiên cứu, lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)