概而不論

gài ér bù lùn khái nhi bất luận

Hán Việt: khái nhi bất luận · Pinyin: gài ér bù lùn

Tổng quan

mơ hồ về chi tiết

Cấu tạo: (khái) + (nhi) + (bất) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ về chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籠統涵蓋,不加以細分,含有約略之意。如:「他是個粗枝大葉型的人,尤其是對數字方面的問題,常是概而不論。」

Eng

  • CC-CEDICT fuzzy about the details
  • Cihui 概而不論 ài'érbùlùn f.e. 1. not worry at all; not care in the least 2. do without careful consideration