概莫能外

gài mò néng wài khái mạc năng ngoại

Hán Việt: khái mạc năng ngoại · Pinyin: gài mò néng wài

Tổng quan

không có ngoại lệ。一概不能超出這個範圍;一概不能例外。 這是共同的道理,古今中外概莫能外。 đây là những đạo lý chung, xưa nay không có ngoại lệ.

Cấu tạo: (khái) + (mạc) + (năng) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có ngoại lệ。一概不能超出這個範圍;一概不能例外。 這是共同的道理,古今中外概莫能外。 đây là những đạo lý chung, xưa nay không có ngoại lệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一概不能除外。如:「法律之前人人平等,概莫能外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概:全。一概不能除外。指都在所指范围之内。
  • Tân Hoa Tự Điển 一概不能超出这个范围;一概不能例外这是共同的道理,古今中外,~。
  • Tân Hoa Tự Điển 概全。一概不能除外。指都在所指范围之内。

Eng

  • Cihui 概莫能外 àimònéngwài ►See gàimòlìwài