榜文

bǎng wénbảng văn

Hán Việt: bảng văn · Pinyin: bǎng wén

Tổng quan

bảng cáo thị

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代指文告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官府揭示的文告。《薛仁貴征遼事略》:「英公令長安市心立起義軍旗,旗下張掛榜文。」《水滸傳》第二三回:「行到廟前,見這廟門上貼著一張印信榜文。」

Cấu tạo: 榜 (bảng) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn bản niêm yết
  • VietPhrases bảng cáo thị
  • Tần suất từ bảng cáo thị
  • Biên soạn text of a public notice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府揭示的文告。《薛仁貴征遼事略》:「英公令長安市心立起義軍旗,旗下張掛榜文。」《水滸傳》第二三回:「行到廟前,見這廟門上貼著一張印信榜文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指文告。

Eng

  • Cihui 榜文 ǎngwén* n. text of a public notice
  • Tần suất từ n. text of a public notice

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩 · 文偃