榮宗耀祖

róng zōng yào zǔ vinh tông diệu tổ

Hán Việt: vinh tông diệu tổ · Pinyin: róng zōng yào zǔ

Tổng quan

rạng danh tổ tông (thành ngữ) | cũng viết 光宗耀祖

Cấu tạo: (vinh) + (tông) + 耀 (diệu) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng danh tổ tông (thành ngữ) | cũng viết 光宗耀祖

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯揚祖宗,光耀門庭。元.石君寶《曲江池》第四折:「今幸得一舉登科,榮宗耀祖。」《儒林外史》第一五回:「只是有本事進了學,中了舉人、進士,即刻就榮宗耀祖。」也作「耀祖榮宗」。

Eng

  • CC-CEDICT to bring honor to one's ancestors (idiom)|also written 光宗耀祖
  • Cihui to bring honor to one's ancestors (idiom); also written 光宗耀祖