構陷

gòu xiàn cấu hãm

Hán Việt: cấu hãm · Pinyin: gòu xiàn

Tổng quan

gài bẫy | buộc tội sai

Cấu tạo: (cấu) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gài bẫy | buộc tội sai
  • Cihui cấu hãm cấu hãm ☆Lập mưu hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設計陷人於罪。如:「他會有這樣的下場,一定是遭人構陷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 定计陷害,使别人落下罪名。也作搆陷。

Eng

  • CC-CEDICT to frame|to bring false charges against
  • Cihui to frame; to bring false charges against

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谋害 · 陷害