谋害

móu hàimưu hại

Hán Việt: mưu hại · Pinyin: móu hài

Tổng quan

mưu hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谋划杀害或陷害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設計殺人或害人。《老殘遊記》第一九回:「今年春天,賈大妮子在他姑媽家裡,就同吳二浪子勾搭上了,不曉得用甚麼藥,把賈家全家藥死,卻反到縣裡告了我的女兒謀害的。」《文明小史》第二二回:「據說有一班人偷著商議,結什麼祕密社會,用什麼暗殺主義,要學那小說上行刺的法子,將幾位大員謀害了好舉事的說話。」

Cấu tạo: 謀 (mưu) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mưu hại
  • Biên soạn v. 1. plot murder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設計殺人或害人。《老殘遊記》第一九回:「今年春天,賈大妮子在他姑媽家裡,就同吳二浪子勾搭上了,不曉得用甚麼藥,把賈家全家藥死,卻反到縣裡告了我的女兒謀害的。」《文明小史》第二二回:「據說有一班人偷著商議,結什麼祕密社會,用什麼暗殺主義,要學那小說上行刺的法子,將幾位大員謀害了好舉事的說話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋划杀害或陷害。

Eng

  • Cihui to conspire to murder; to plot against sb's life
  • Tần suất từ v. 1. plot murder , Zǒngtǒng bèi ∼ le. The president was murdered. 2. plot against

Đức

  • Handedict Anschlag

other

  • Nguồn khác Tính việc gây thiệt hại cho người khác về tài sản hoặc tính mạng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗害 · 构陷 · 谋杀 · 陷害