陷害
hãm hại
Hán Việt: hãm hại · Pinyin: xiàn hài
Tổng quan
gài bẫy | dàn cảnh | hãm hại | vu oan ho người khác vào bẫy của mình làm hại. hãm hại hãm hại ☆Cho người khác vào bẫy của mình làm hại.
Nghĩa
Việt
- Cihui gài bẫy | dàn cảnh | hãm hại | vu oan ho người khác vào bẫy của mình làm hại. hãm hại hãm hại ☆Cho người khác vào bẫy của mình làm hại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以言語、計謀使人受害。《後漢書.卷八三.逸民傳.陳留老父傳》:「今宦豎日亂,陷害忠良,賢人君子其去朝乎?」《三國演義》第一○五回:「今見儀總兵,心中不服,故燒棧道,斷其歸路,又誣奏而圖陷害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设计害人我因恶了高太尉,生事陷害,受了一场官司|陷害好人。
Eng
- CC-CEDICT to entrap|to set up|to frame (up)|to make false charges against
- Cihui to entrap; to set up; to frame (up); to make false charges against