陷害

xiàn hàihãm hại

Hán Việt: hãm hại · Pinyin: xiàn hài

Tổng quan

Hán Việt: HẠM, HÃM HẠI hãm hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

设计害人我因恶了高太尉,生事陷害,受了一场官司, 陷害好人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以言語、計謀使人受害。《後漢書.卷八三.逸民傳.陳留老父傳》:「今宦豎日亂,陷害忠良,賢人君子其去朝乎?」《三國演義》第一○五回:「今見儀總兵,心中不服,故燒棧道,斷其歸路,又誣奏而圖陷害。」

Cấu tạo: 陷 (hãm) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cho người khác vào bẫy của mình làm hại.; ho người khác vào bẫy của mình làm hại.; dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai), phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...) sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai), sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...) cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, trạng thái, khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc, ảnh (trong một loại ảnh truyền hình), lồng kính (che cây cho ấm), (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung, dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra…
  • Biên soạn 陷害 iànhài v. 1. frame; trump up a charge against

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以言語、計謀使人受害。《後漢書.卷八三.逸民傳.陳留老父傳》:「今宦豎日亂,陷害忠良,賢人君子其去朝乎?」《三國演義》第一○五回:「今見儀總兵,心中不服,故燒棧道,斷其歸路,又誣奏而圖陷害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设计害人我因恶了高太尉,生事陷害,受了一场官司, 陷害好人。

Eng

  • Cihui to entrap; to set up; to frame (up); to make false charges against
  • Tần suất từ 陷害 iànhài v. 1. frame; trump up a charge against , Yǒurēn yǒuyì ∼ tā. He was deliberately framed. 2. betray

Đức

  • Handedict jmdm. eine Falle stellen

other

  • Nguồn khác Cho người khác vào bẫy của mình làm hại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坑害 · 构陷 · 诬害 · 谋害