樂此不疲
nhạc thử bất bì
Hán Việt: nhạc thử bất bì · Pinyin: lè cǐ bù pí
Tổng quan
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「皇太子見帝勤勞不怠,承間諫曰:『陛下有禹湯之明,而失黃老養性之福,願頤愛精神,優游自寧。』帝曰:『我自樂此,不為疲也。』」指特別喜好做某些事,而不以為倦苦。《兒女英雄傳》第三八回:「更兼這位老先生,天生又是無論甚麼疑難,每問必知,據知而答,無答不既詳且盡,並且樂此不疲。」也作「樂此不倦」。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy sth and never tire of it (idiom)|(idiom) to enjoy sth and never tire of it
- Cihui 樂此不疲 ècǐbùpí f.e. never be bored (with sth.)