樂禍幸災

lè huò xìng zāi nhạc họa hạnh tai

Hán Việt: nhạc họa hạnh tai · Pinyin: lè huò xìng zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (họa) + (hạnh) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以別人的不幸災禍為樂。參見「幸災樂禍」條。《宋書.卷七四.沈攸之傳》:「而攸之始奉國諱,喜見于容,普天同哀,己以為慶。此其樂禍幸災,大逆之罪一也。」