樗栎庸材

chū lì yōng cáixư lịch dong tài

Hán Việt: xư lịch dong tài · Pinyin: chū lì yōng cái

Tổng quan

"chinese_explanation": "樗栎不成材的树木。比喻平庸无用的人。常用作谦词。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

樗栎:不成材的树木。比喻平庸无用的人。常用作谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻平庸無用之材,或自謙才能低下。唐.楊烱〈隰州縣令李公墓誌銘〉:「烱樗櫟庸材,瓶筲小器,仰惟先友,叨雅契於金環。」《三國演義》第三六回:「庶曰:『某樗櫟庸材,何敢當此重譽。』」

Cấu tạo: 樗 (xư) + 櫟 (lịch) + 庸 (dong) + 材 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 樗栎不成材的树木。
  • Biên soạn 比喻平庸无用的人。
  • Biên soạn 常用作谦词。"}
  • Biên soạn 樗櫟庸材 hūlìyōngcái f.e. a man of inferior/ordinary ability

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樗栎:不成材的树木。比喻平庸无用的人。常用作谦词。

Eng

  • Cihui 樗櫟庸材 hūlìyōngcái f.e. a man of inferior/ordinary ability
  • Tần suất từ 樗櫟庸材 hūlìyōngcái f.e. a man of inferior/ordinary ability

Từ liên quan

Gần nghĩa

樗栎散材 · 樗栎之材