標本同治

tiêu bổn đồng trì

Hán Việt: tiêu bổn đồng trì

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (bổn) + (đồng) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指治標與治本同時進行,依症狀的主次、輕重診治用藥。 2.對問題的根本與表面現象,同時進行處理。如:「這種問題需要標本同治,才能澈底解決。」

Eng

  • Cihui 標本同治 iāoběntóngzhì f.e. treat both root cause and symptoms of a disease