標題音樂

biāo tí yīn yuè tiêu đề âm nhạc

Hán Việt: tiêu đề âm nhạc · Pinyin: biāo tí yīn yuè

Tổng quan

nhạc có tiêu đề: âm nhạc có chủ đề

Cấu tạo: (tiêu) + (đề) + (âm) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc có tiêu đề: âm nhạc có chủ đề
  • Cihui nhạc có tiêu đề; âm nhạc có chủ đề。用題目標明中心內容的器樂曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因人、事、物引發作曲動機,並在作品前冠以適當標題的純器樂作品。為英語program music的意譯。常與文學作品、繪畫藝術相結合。在中國,古代音樂創作大多以標題音樂為主;至於西方,標題音樂則流行於浪漫時期,如音樂會序曲、交響詩,皆屬於此類型。著名的樂曲如貝多芬第六交響曲〈田園〉、李斯特的交響詩等。

Eng

  • Cihui 標題音樂 iāotí yīnyuè n. program music