模仿人的

mô phảng nhân đích

Hán Việt: mô phảng nhân đích

Tổng quan

(thuộc) khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ, hay bắt chước, hay nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu bộ, màu mè

Cấu tạo: (mô) + 仿 (phảng) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ, hay bắt chước, hay nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu bộ, màu mè