模型攝影

mó xíng shè yǐng mô hình nhiếp ảnh

Hán Việt: mô hình nhiếp ảnh · Pinyin: mó xíng shè yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (mô) + (hình) + (nhiếp) + (ảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电影合成摄影的基本方法之一。利用按实物比例缩小或放大的模型,代替实景或布景,摄取诸如表现火山喷发、洪水泛滥、地震破坏等自然灾害,或战争中舰船爆炸、坦克相撞、飞机坠毁等惊险场面。