樣張
dạng trương
Hán Việt: dạng trương · Pinyin: yàng zhāng
Tổng quan
trang in mẫu
印刷出来作为样品的单页、散页; 指绘有服装样式的大张纸样:衣服~。
印刷品未付印前,供人校對的單張式樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui (in ấn) bản in thử
- Cihui trang mẫu
- Cihui ảnh mẫu
- Cihui (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập
- Tần suất từ /prəs'pektəsiz/, giấy cáo bạch; giấy quảng cáo, giấy rao hàng; trang in mẫu
- Biên soạn specimen page M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印刷品未付印前,供人校對的單張式樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印刷出来作为样品的单页、散页; 指绘有服装样式的大张纸样:衣服~。
Eng
- Cihui 樣張 àngzhāng n. <print.> specimen page M:¹zhāng
- Tần suất từ n. <print.> specimen page M:¹zhāng
Đức
- Handedict Musterblatt, Musterbogen