橫斷山脈

héng duàn shān mài hoành đoạn san mạch

Hán Việt: hoành đoạn san mạch · Pinyin: héng duàn shān mài

Tổng quan

núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cấu tạo: (hoành) + (đoạn) + (san) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Eng

  • CC-CEDICT Hengduan mountains, several parallel mountain ranges on the border between west Yunnan and Sichuan and east Tibet
  • Cihui Hengduan mountains, several parallel mountain ranges on the border between west Yunnan and Sichuan and east Tibet