橫生枝節
hoành sanh chi tiết
Hán Việt: hoành sanh chi tiết · Pinyin: héng shēng zhī jié
Tổng quan
cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枝节:比喻细小或旁出的事情。比喻在解决问题过程中意外地发生了一些麻烦事。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻意外地插进了一些问题使主要问题不能顺利解决。
- Tân Hoa Tự Điển 枝节比喻细小或旁出的事情。比喻在解决问题过程中意外地发生了一些麻烦事。
Eng
- CC-CEDICT to deliberately complicate an issue (idiom)
- Cihui 橫生枝節 éngshēngzhījié id. 1. create complications 2. side issues or new problems that appear unexpectedly