櫻桃小嘴
anh đào tiểu chủy
Hán Việt: anh đào tiểu chủy · Pinyin: yīng táo xiǎo zuǐ
Tổng quan
nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ) | nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ) | nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
Eng
- CC-CEDICT lit. cherry mouth (idiom)|fig. a delicate, ruby-lipped mouth
- Cihui lit. cherry mouth (idiom)/fig. a delicate, ruby-lipped mouth