樸實無華
phác thật vô hoa
Hán Việt: phác thật vô hoa · Pinyin: pǔ shí wú huá
Tổng quan
(thành ngữ) đơn giản | mộc mạc | không hoa mỹ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đơn giản | mộc mạc | không hoa mỹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 純樸實在而不浮華。如:「即使事業有成,他依然過著樸實無華的生活。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) simple; plain; unadorned
- Cihui 樸實無華 ǔshíwúhuá f.e. simple and unadorned | tā de wénzhāng ∼. His articles are simple and undecorated in style.