華而不實
hoa nhi bất thật
Hán Việt: hoa nhi bất thật · Pinyin: huá ér bù shí
Tổng quan
hoa mà không trái (thành ngữ) | bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong | hào nhoáng
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa mà không trái (thành ngữ) | bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong | hào nhoáng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 华:开花。花开得好看,但不结果实。比喻外表好看,内容空虚。
- Tân Hoa Tự Điển 华开花。花开得好看,但不结果实。比喻外表好看,内容空虚。
Eng
- CC-CEDICT flower but no fruit (idiom); handsome exterior but hollow inside|flashy
- Cihui 華而不實 uá'érbùshí f.e. 1. flashy and without substance 2. superficially clever