樸陋
phác lậu
Hán Việt: phác lậu · Pinyin: pǔ lòu
Tổng quan
giản dị: chất phác/đơn giản
Nghĩa
Việt
- Cihui giản dị: chất phác/đơn giản
- Cihui hật thà quê kệch. phác lậu phác lậu ☆Thật thà quê kệch. giản dị; chất phác; đơn giản。樸素簡陋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樸實鄙陋。《韓非子.六反》:「寡聞從令,全法之民也,而世少之曰樸陋之民。」
Eng
- Cihui 樸陋 ǔlòu s.v. 1. crude 2. things in their original state (without artificial decoration, etc.)